соде́йствие
Dấu sắc trên соде́йствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соде́йствие nghĩa là sự giúp đỡ, ủng hộ.
Nghĩa của соде́йствие
Danh từ
- Sự giúp đỡ, ủng hộ, chi viện, viện trợ.
- при соде́йствии кого-л.với sự giúp đỡ của ai
Biến cách của соде́йствие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соде́йствие | соде́йствия |
| Sinh cách кого? чего? | соде́йствия | соде́йствий |
| Tặng cách кому? чему? | соде́йствию | соде́йствиям |
| Đối cách кого? что? | соде́йствие | соде́йствия |
| Công cụ cách кем? чем? | соде́йствием | соде́йствиями |
| Giới cách о ком? о чём? | соде́йствии | соде́йствиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
содействие nghĩa là gì?
содействие (danh từ) nghĩa là sự giúp đỡ, ủng hộ.
содействие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соде́йствие (phiên âm Latinh sodéjstvije, IPA [sɐˈdʲejstvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.