TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соде́йствовать

thể chưa hoàn thành
sodéjstvovatʹ[sɐˈdʲejstvəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соде́йствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соде́йствовать nghĩa là giúp đỡ, ủng hộ.

Nghĩa của соде́йствовать

Động từ

  1. Giúp đỡ, ủng hộ, chi viện, viện trợ; (способствавать) góp phần, tạo điều kiện.
    • соде́йствовать укрепле́нию ми́раgóp phần củng cố [nền] hòa bình

Cặp thể của соде́йствовать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ соде́йствовать

NgôiHiện tại
ясоде́йствую
тысоде́йствуешь
он / она́ / оно́соде́йствует
мысоде́йствуем
высоде́йствуете
они́соде́йствуют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + содействовать.

Quá khứ

Giống đực (он)соде́йствовал
Giống cái (она́)соде́йствовала
Giống trung (оно́)соде́йствовало
Số nhiều (они́)соде́йствовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)соде́йствуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)соде́йствуйте

Họ từ của соде́йствовать

Câu hỏi thường gặp

содействовать nghĩa là gì?

содействовать (động từ) nghĩa là giúp đỡ, ủng hộ.

содействовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соде́йствовать (phiên âm Latinh sodéjstvovatʹ, IPA [sɐˈdʲejstvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.