TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

содержа́тельный

soderžátelʹnyj[sədʲɪrˈʐatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên содержа́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

содержа́тельный nghĩa là súc tích, hàm súc.

Nghĩa của содержа́тельный

Tính từ

  1. Súc tích, hàm súc, cô đọng, sâu sắc, có nội dung phong phú.
    • содержательный челове́к[con] người có kiến thức sâu sắc, người có nội dung phong phú
    • содержательный докла́дbản báo cáo súc tích (hàm súc, cô đọng, sâu sắc, có nội dung phong phú)

Biến cách của содержа́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсодержа́тельныйсодержа́тельноесодержа́тельнаясодержа́тельные
Sinh cáchсодержа́тельногосодержа́тельногосодержа́тельнойсодержа́тельных
Tặng cáchсодержа́тельномусодержа́тельномусодержа́тельнойсодержа́тельным
Đối cáchсодержа́тельный / содержа́тельногосодержа́тельноесодержа́тельнуюсодержа́тельные / содержа́тельных
Công cụ cáchсодержа́тельнымсодержа́тельнымсодержа́тельнойсодержа́тельными
Giới cáchсодержа́тельномсодержа́тельномсодержа́тельнойсодержа́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

содержательный nghĩa là gì?

содержательный (tính từ) nghĩa là súc tích, hàm súc.

содержательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là содержа́тельный (phiên âm Latinh soderžátelʹnyj, IPA [sədʲɪrˈʐatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.