содержа́тельный
Dấu sắc trên содержа́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
содержа́тельный nghĩa là súc tích, hàm súc.
Nghĩa của содержа́тельный
Tính từ
- Súc tích, hàm súc, cô đọng, sâu sắc, có nội dung phong phú.
- содержательный челове́к[con] người có kiến thức sâu sắc, người có nội dung phong phú
- содержательный докла́дbản báo cáo súc tích (hàm súc, cô đọng, sâu sắc, có nội dung phong phú)
Biến cách của содержа́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | содержа́тельный | содержа́тельное | содержа́тельная | содержа́тельные |
| Sinh cách | содержа́тельного | содержа́тельного | содержа́тельной | содержа́тельных |
| Tặng cách | содержа́тельному | содержа́тельному | содержа́тельной | содержа́тельным |
| Đối cách | содержа́тельный / содержа́тельного | содержа́тельное | содержа́тельную | содержа́тельные / содержа́тельных |
| Công cụ cách | содержа́тельным | содержа́тельным | содержа́тельной | содержа́тельными |
| Giới cách | содержа́тельном | содержа́тельном | содержа́тельной | содержа́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
содержательный nghĩa là gì?
содержательный (tính từ) nghĩa là súc tích, hàm súc.
содержательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là содержа́тельный (phiên âm Latinh soderžátelʹnyj, IPA [sədʲɪrˈʐatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.