TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

содержа́ть

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
soderžátʹ[sədʲɪrˈʐatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên содержа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

содержа́ть nghĩa là nuôi dưỡng, cấp dưỡng, giữ gìn, duy trì.

Nghĩa của содержа́ть

Động từ

  1. обеспечивать Nuôi dưỡng, cấp dưỡng, nuôi nấng, nuôi sống, cung cấp, chu cấp, bảo dưỡng.
    • содержа́ть семью́nuôi dưỡng (cấp dưỡng, nuôi nấng, bảo dưỡng, nuôi) gia đình
    • он до́лжен содержа́ть свои́х роди́телейanh ấy phải nuôi dưỡng (nuôi nấng, nuôi) bố mẹ
  2. сохранять Giữ gìn, duy trì, bảo quản, bảo dưỡng, bảo tồn, bảo toàn.
    • содержа́ть ве́щи в поря́дкеgiữ gìn đồ đạc cho có trật tự
    • содержа́ть что́-л. в испра́вностиgiữ gìn (duy trì, bảo quản, bảo dưỡng) cái gì trong tình trạng tốt
  3. держать Nuôi.
  4. насильственно помещать Giam, giữ, nhốt.
    • содержа́ть кро́ликов в кле́ткахnuôi thỏ trong lồng
    • содержа́ть кого́-л. под стра́жейgiam giữ (bắt giữ, giam) ai
  5. заключать в себе Chứa, đựng, có, chứa đựng, bao hàm.
    • о́вощи соде́ржат витами́ныrau đậu chứa sinh tố, rau cỏ có vi-ta-min

Chia động từ содержа́ть

NgôiHiện tại
ясодержу́
тысоде́ржишь
он / она́ / оно́соде́ржит
мысоде́ржим
высоде́ржите
они́соде́ржат

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + содержать.

Quá khứ

Giống đực (он)содержа́л
Giống cái (она́)содержа́ла
Giống trung (оно́)содержа́ло
Số nhiều (они́)содержа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)содержи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)содержи́те

Họ từ của содержа́ть

Câu ví dụ với содержа́ть

  • Эта база данных содержит много ошибок. Cơ sở dữ liệu này có nhiều lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4898322
  • Эта прозрачная жидкость содержит яд. Thứ chất lỏng trong suốt này có độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3292094
  • Этот торт содержит муку, молоко, яйца и сахар. Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848485
  • Морская вода содержит соль. Nước biển có chứa muối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6708802
  • Пиво содержит хмель. Bia có chứa hoa bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241558
  • Этот роман содержит описания смерти, депрессии, суицида и беременности. Tiểu thuyết này có miêu tả cái chết, trầm cảm, tự tử và mang thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13786937

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

содержать nghĩa là gì?

содержать (động từ) nghĩa là nuôi dưỡng, cấp dưỡng, giữ gìn, duy trì.

содержать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là содержа́ть (phiên âm Latinh soderžátʹ, IPA [sədʲɪrˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.