содержа́ться
Dấu sắc trên содержа́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
содержа́ться nghĩa là được nuôi dưỡng, được giữ gĩn, được bảo quản.
Nghĩa của содержа́ться
Động từ
- Được nuôi dưỡng (cấp dưỡng, nuôi nấng, nuôi sống, cung cấp, chu cấp).
- сохраняться Được giữ gĩn, được bảo quản.
- входить в состав чего-л. Bao hàm, được chứa đựng.
- иметься Có.
- в э́той го́рной поро́де соде́ржиться мно́го желе́заtrong nham thạch này có nhiều sắt, nhiều sắt được chứa đựng trong nham thạch này
- в э́той кни́ге соде́ржятся ну́жные сведе́нияtrong sách này có những tài liệu cần thiết
Chia động từ содержа́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | содержу́сь |
| ты | соде́ржишься |
| он / она́ / оно́ | соде́ржится |
| мы | соде́ржимся |
| вы | соде́ржитесь |
| они́ | соде́ржатся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + содержаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | содержа́лся |
| Giống cái (она́) | содержа́лась |
| Giống trung (оно́) | содержа́лось |
| Số nhiều (они́) | содержа́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | содержи́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | содержи́тесь |
Câu ví dụ với содержа́ться
- В морской воде содержится соль. Nước biển có chứa muối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6708803
- В пиве содержится хмель. Bia có chứa hoa bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241557
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
содержаться nghĩa là gì?
содержаться (động từ) nghĩa là được nuôi dưỡng, được giữ gĩn, được bảo quản.
содержаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là содержа́ться (phiên âm Latinh soderžátʹsja, IPA [sədʲɪrˈʐat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.