содержи́мое
Dấu sắc trên содержи́мое chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
содержи́мое nghĩa là đồ chứa ở trong, vật đựng bên trong.
Nghĩa của содержи́мое
Danh từ
- Đồ chứa ở trong, vật đựng bên trong, nội dung.
Biến cách của содержи́мое (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | содержи́мое |
| Sinh cách кого? чего? | содержи́мого |
| Tặng cách кому? чему? | содержи́мому |
| Đối cách кого? что? | содержи́мое |
| Công cụ cách кем? чем? | содержи́мым |
| Giới cách о ком? о чём? | содержи́мом |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
содержимое nghĩa là gì?
содержимое (danh từ) nghĩa là đồ chứa ở trong, vật đựng bên trong.
содержимое đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là содержи́мое (phiên âm Latinh soderžímoje, IPA [sədʲɪrˈʐɨməjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.