TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

со́довый

sódovyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên со́довый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

со́довый nghĩa là Thuộc về xút.

Nghĩa của со́довый

Tính từ

  1. Thuộc về xút.
    • со́довая вода́nước muối khoáng

Biến cách của со́довый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсо́довыйсо́довоесо́доваясо́довые
Sinh cáchсо́довогосо́довогосо́довойсо́довых
Tặng cáchсо́довомусо́довомусо́довойсо́довым
Đối cáchсо́довыйсо́довоесо́довуюсо́довые
Công cụ cáchсо́довымсо́довымсо́довойсо́довыми
Giới cáchсо́довомсо́довомсо́довойсо́довых
Dạng ngắnсо́довсо́довосо́довасо́довы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

содовый nghĩa là gì?

содовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về xút.

содовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là со́довый (phiên âm Latinh sódovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.