со́довый
sódovyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên со́довый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́довый nghĩa là Thuộc về xút.
Nghĩa của со́довый
Tính từ
- Thuộc về xút.
- со́довая вода́nước muối khoáng
Biến cách của со́довый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | со́довый | со́довое | со́довая | со́довые |
| Sinh cách | со́дового | со́дового | со́довой | со́довых |
| Tặng cách | со́довому | со́довому | со́довой | со́довым |
| Đối cách | со́довый | со́довое | со́довую | со́довые |
| Công cụ cách | со́довым | со́довым | со́довой | со́довыми |
| Giới cách | со́довом | со́довом | со́довой | со́довых |
| Dạng ngắn | со́дов | со́дово | со́дова | со́довы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
содовый nghĩa là gì?
содовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về xút.
содовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́довый (phiên âm Latinh sódovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.