содрога́ние
Dấu sắc trên содрога́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
содрога́ние nghĩa là sự run, rung.
Nghĩa của содрога́ние
Danh từ
- Sự run, rung, run lên, rung lên, rung động.
- приводи́ть кого́-л. в содроганиеlàm ai run lên, làm ai run sợ
Biến cách của содрога́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | содрога́ние | содрога́ния |
| Sinh cách кого? чего? | содрога́ния | содрога́ний |
| Tặng cách кому? чему? | содрога́нию | содрога́ниям |
| Đối cách кого? что? | содрога́ние | содрога́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | содрога́нием | содрога́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | содрога́нии | содрога́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
содрогание nghĩa là gì?
содрогание (danh từ) nghĩa là sự run, rung.
содрогание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là содрога́ние (phiên âm Latinh sodrogánije, IPA [sədrɐˈɡanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.