содокла́д
giống đựcbất động vật
sodoklád
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên содокла́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
содокла́д nghĩa là Bản báo cáo bổ sung.
Nghĩa của содокла́д
Danh từ
- Bản báo cáo bổ sung.
Biến cách của содокла́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | содокла́д | содокла́ды |
| Sinh cách кого? чего? | содокла́да | содокла́дов |
| Tặng cách кому? чему? | содокла́ду | содокла́дам |
| Đối cách кого? что? | содокла́д | содокла́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | содокла́дом | содокла́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | содокла́де | содокла́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
содоклад nghĩa là gì?
содоклад (danh từ) nghĩa là Bản báo cáo bổ sung.
содоклад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là содокла́д (phiên âm Latinh sodoklád); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.