содо́м
giống đựcbất động vật
sodóm[sɐˈdom]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên содо́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
содо́м nghĩa là hỗn loạn, bát nháo.
Nghĩa của содо́м
Danh từ
- [Cảnh, sự] hỗn loạn, bát nháo, bừa bãi, ồn áo, huyên náo.
Biến cách của содо́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | содо́м | содо́мы |
| Sinh cách кого? чего? | содо́ма | содо́мов |
| Tặng cách кому? чему? | содо́му | содо́мам |
| Đối cách кого? что? | содо́м | содо́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | содо́мом | содо́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | содо́ме | содо́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
содом nghĩa là gì?
содом (danh từ) nghĩa là hỗn loạn, bát nháo.
содом đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là содо́м (phiên âm Latinh sodóm, IPA [sɐˈdom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.