TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

со́евый

sójevyj[ˈso(j)ɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên со́евый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

со́евый nghĩa là đậu tương.

Nghĩa của со́евый

Tính từ

  1. Thuộc về đậu nành, đậu tương; (из сои) [bằng] đậu nành, đậu tương.
    • сое́вые бобы́đậu nành, đậu tương
    • сое́вая мука́bột đậu nành, bột đậu tương
    • сое́вые конфе́тыkẹo đậu nành
    • сое́вое ма́слоdầu đậu nành, dầu đậu tương
    • сое́вое молоко́sữa đậu nành

Biến cách của со́евый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсо́евыйсо́евоесо́еваясо́евые
Sinh cáchсо́евогосо́евогосо́евойсо́евых
Tặng cáchсо́евомусо́евомусо́евойсо́евым
Đối cáchсо́евый / со́евогосо́евоесо́евуюсо́евые / со́евых
Công cụ cáchсо́евымсо́евымсо́евойсо́евыми
Giới cáchсо́евомсо́евомсо́евойсо́евых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

соевый nghĩa là gì?

соевый (tính từ) nghĩa là đậu tương.

соевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là со́евый (phiên âm Latinh sójevyj, IPA [ˈso(j)ɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.