со́евый
sójevyj[ˈso(j)ɪvɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên со́евый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́евый nghĩa là đậu tương.
Nghĩa của со́евый
Tính từ
- Thuộc về đậu nành, đậu tương; (из сои) [bằng] đậu nành, đậu tương.
- сое́вые бобы́đậu nành, đậu tương
- сое́вая мука́bột đậu nành, bột đậu tương
- сое́вые конфе́тыkẹo đậu nành
- сое́вое ма́слоdầu đậu nành, dầu đậu tương
- сое́вое молоко́sữa đậu nành
Biến cách của со́евый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | со́евый | со́евое | со́евая | со́евые |
| Sinh cách | со́евого | со́евого | со́евой | со́евых |
| Tặng cách | со́евому | со́евому | со́евой | со́евым |
| Đối cách | со́евый / со́евого | со́евое | со́евую | со́евые / со́евых |
| Công cụ cách | со́евым | со́евым | со́евой | со́евыми |
| Giới cách | со́евом | со́евом | со́евой | со́евых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
соевый nghĩa là gì?
соевый (tính từ) nghĩa là đậu tương.
соевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́евый (phiên âm Latinh sójevyj, IPA [ˈso(j)ɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.