TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соедине́ние

giống trungbất động vật
sojedinénije[sə(j)ɪdʲɪˈnʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соедине́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соедине́ние nghĩa là nối lại, gắn lại, hợp nhất, liên hợp.

Nghĩa của соедине́ние

Danh từ

  1. действие [sự] nối lại, gắn lại, nối liền, gắn liền, liên kết.
  2. объединение [sự] hợp nhất, liên hợp, liên hiệp, thống nhất.
    • соедине́ние приводо́в[sự] nối dây dẫn
    • парплле́льное соедине́ние(điện) sự mắc (đấu) song song
  3. место [chỗ] nối, ghép.
  4. смык, шов [mối, đường] nối ghép.
  5. quân sự Binh đoàn, chiến đoàn.
    • та́нковое соедине́ниеbinh đoàn (chiến đoàn) thiết giáp
  6. hóa học Hợp chất, chất hóa hợp.

Biến cách của соедине́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?соедине́ниесоедине́ния
Sinh cách кого? чего?соедине́ниясоедине́ний
Tặng cách кому? чему?соедине́ниюсоедине́ниям
Đối cách кого? что?соедине́ниесоедине́ния
Công cụ cách кем? чем?соедине́ниемсоедине́ниями
Giới cách о ком? о чём?соедине́ниисоедине́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của соедине́ние

Câu hỏi thường gặp

соединение nghĩa là gì?

соединение (danh từ) nghĩa là nối lại, gắn lại, hợp nhất, liên hợp.

соединение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соедине́ние (phiên âm Latinh sojedinénije, IPA [sə(j)ɪdʲɪˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.