соедине́ние
Dấu sắc trên соедине́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соедине́ние nghĩa là nối lại, gắn lại, hợp nhất, liên hợp.
Nghĩa của соедине́ние
Danh từ
- действие [sự] nối lại, gắn lại, nối liền, gắn liền, liên kết.
- объединение [sự] hợp nhất, liên hợp, liên hiệp, thống nhất.
- соедине́ние приводо́в[sự] nối dây dẫn
- парплле́льное соедине́ние(điện) sự mắc (đấu) song song
- место [chỗ] nối, ghép.
- смык, шов [mối, đường] nối ghép.
- quân sự Binh đoàn, chiến đoàn.
- та́нковое соедине́ниеbinh đoàn (chiến đoàn) thiết giáp
- hóa học Hợp chất, chất hóa hợp.
Biến cách của соедине́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соедине́ние | соедине́ния |
| Sinh cách кого? чего? | соедине́ния | соедине́ний |
| Tặng cách кому? чему? | соедине́нию | соедине́ниям |
| Đối cách кого? что? | соедине́ние | соедине́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | соедине́нием | соедине́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | соедине́нии | соедине́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của соедине́ние
Câu hỏi thường gặp
соединение nghĩa là gì?
соединение (danh từ) nghĩa là nối lại, gắn lại, hợp nhất, liên hợp.
соединение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соедине́ние (phiên âm Latinh sojedinénije, IPA [sə(j)ɪdʲɪˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.