TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соедини́тельный

sojedinítelʹnyj[sə(j)ɪdʲɪˈnʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соедини́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соедини́тельный nghĩa là để nối, gắn.

Nghĩa của соедини́тельный

Tính từ

  1. Để nối, gắn, ghép, liên kết.
    • соедини́тельная му́фта(kỹ thuật) mănsông nối, ống nối, khớp nối
  2. ngôn ngữ học [để] ghép, nối, liên hợp, hợp nhất.
    • соединительный сою́зliên từ liên hợp
    • соедини́тельная ткань(sinh học) mô liên kết

Biến cách của соедини́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсоедини́тельныйсоедини́тельноесоедини́тельнаясоедини́тельные
Sinh cáchсоедини́тельногосоедини́тельногосоедини́тельнойсоедини́тельных
Tặng cáchсоедини́тельномусоедини́тельномусоедини́тельнойсоедини́тельным
Đối cáchсоедини́тельный / соедини́тельногосоедини́тельноесоедини́тельнуюсоедини́тельные / соедини́тельных
Công cụ cáchсоедини́тельнымсоедини́тельнымсоедини́тельнойсоедини́тельными
Giới cáchсоедини́тельномсоедини́тельномсоедини́тельнойсоедини́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

соединительный nghĩa là gì?

соединительный (tính từ) nghĩa là để nối, gắn.

соединительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соедини́тельный (phiên âm Latinh sojedinítelʹnyj, IPA [sə(j)ɪdʲɪˈnʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.