соедини́тельный
Dấu sắc trên соедини́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соедини́тельный nghĩa là để nối, gắn.
Nghĩa của соедини́тельный
Tính từ
- Để nối, gắn, ghép, liên kết.
- соедини́тельная му́фта(kỹ thuật) mănsông nối, ống nối, khớp nối
- ngôn ngữ học [để] ghép, nối, liên hợp, hợp nhất.
- соединительный сою́зliên từ liên hợp
- соедини́тельная ткань(sinh học) mô liên kết
Biến cách của соедини́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | соедини́тельный | соедини́тельное | соедини́тельная | соедини́тельные |
| Sinh cách | соедини́тельного | соедини́тельного | соедини́тельной | соедини́тельных |
| Tặng cách | соедини́тельному | соедини́тельному | соедини́тельной | соедини́тельным |
| Đối cách | соедини́тельный / соедини́тельного | соедини́тельное | соедини́тельную | соедини́тельные / соедини́тельных |
| Công cụ cách | соедини́тельным | соедини́тельным | соедини́тельной | соедини́тельными |
| Giới cách | соедини́тельном | соедини́тельном | соедини́тельной | соедини́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
соединительный nghĩa là gì?
соединительный (tính từ) nghĩa là để nối, gắn.
соединительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соедини́тельный (phiên âm Latinh sojedinítelʹnyj, IPA [sə(j)ɪdʲɪˈnʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.