сожи́тельствовать
Dấu sắc trên сожи́тельствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сожи́тельствовать nghĩa là chung sống, cùng sống, ăn nằm.
Nghĩa của сожи́тельствовать
Động từ
- Chung sống, cùng sống, cộng sinh.
- находиться в связи Ăn nằm, ăn ở không hôn thú.
Chia động từ сожи́тельствовать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сожи́тельствую |
| ты | сожи́тельствуешь |
| он / она́ / оно́ | сожи́тельствует |
| мы | сожи́тельствуем |
| вы | сожи́тельствуете |
| они́ | сожи́тельствуют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сожительствовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сожи́тельствовал |
| Giống cái (она́) | сожи́тельствовала |
| Giống trung (оно́) | сожи́тельствовало |
| Số nhiều (они́) | сожи́тельствовали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сожи́тельствуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сожи́тельствуйте |
Câu hỏi thường gặp
сожительствовать nghĩa là gì?
сожительствовать (động từ) nghĩa là chung sống, cùng sống, ăn nằm.
сожительствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сожи́тельствовать (phiên âm Latinh sožítelʹstvovatʹ, IPA [sɐˈʐɨtʲɪlʲstvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.