сожи́тельство
Dấu sắc trên сожи́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сожи́тельство nghĩa là sự chung sống, cùng sống, ăn nằm.
Nghĩa của сожи́тельство
Danh từ
- Sự chung sống, cùng sống, cộng sinh.
- внебрачная связь [sự, tình trạng] ăn nằm, ăn ở không hôn thú.
Biến cách của сожи́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сожи́тельство | сожи́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | сожи́тельства | сожи́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | сожи́тельству | сожи́тельствам |
| Đối cách кого? что? | сожи́тельство | сожи́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | сожи́тельством | сожи́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | сожи́тельстве | сожи́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сожи́тельство
Câu hỏi thường gặp
сожительство nghĩa là gì?
сожительство (danh từ) nghĩa là sự chung sống, cùng sống, ăn nằm.
сожительство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сожи́тельство (phiên âm Latinh sožítelʹstvo, IPA [sɐˈʐɨtʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.