TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

созву́чный

sozvúčnyj[sɐzˈvut͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên созву́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

созву́чный nghĩa là hòaâm, hòathanh.

Nghĩa của созву́чный

Tính từ

  1. Hòaâm, hòathanh, hòanhịp, ăn nhịp, êm tai.
  2. nghĩa bóng Phù hợp, thích hợp, thích ứng, thích nghi, ăn nhịp, hòanhịp.
    • созвучный эпо́хеphù hợp (thích hợp, thích ứng, thích nghi, ăn nhịp, hòanhịp) với thời đại

Biến cách của созву́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсозву́чныйсозву́чноесозву́чнаясозву́чные
Sinh cáchсозву́чногосозву́чногосозву́чнойсозву́чных
Tặng cáchсозву́чномусозву́чномусозву́чнойсозву́чным
Đối cáchсозву́чный / созву́чногосозву́чноесозву́чнуюсозву́чные / созву́чных
Công cụ cáchсозву́чнымсозву́чнымсозву́чнойсозву́чными
Giới cáchсозву́чномсозву́чномсозву́чнойсозву́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của созву́чный

Câu hỏi thường gặp

созвучный nghĩa là gì?

созвучный (tính từ) nghĩa là hòaâm, hòathanh.

созвучный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là созву́чный (phiên âm Latinh sozvúčnyj, IPA [sɐzˈvut͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.