созву́чный
Dấu sắc trên созву́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
созву́чный nghĩa là hòaâm, hòathanh.
Nghĩa của созву́чный
Tính từ
- Hòaâm, hòathanh, hòanhịp, ăn nhịp, êm tai.
- nghĩa bóng Phù hợp, thích hợp, thích ứng, thích nghi, ăn nhịp, hòanhịp.
- созвучный эпо́хеphù hợp (thích hợp, thích ứng, thích nghi, ăn nhịp, hòanhịp) với thời đại
Biến cách của созву́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | созву́чный | созву́чное | созву́чная | созву́чные |
| Sinh cách | созву́чного | созву́чного | созву́чной | созву́чных |
| Tặng cách | созву́чному | созву́чному | созву́чной | созву́чным |
| Đối cách | созву́чный / созву́чного | созву́чное | созву́чную | созву́чные / созву́чных |
| Công cụ cách | созву́чным | созву́чным | созву́чной | созву́чными |
| Giới cách | созву́чном | созву́чном | созву́чной | созву́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của созву́чный
Câu hỏi thường gặp
созвучный nghĩa là gì?
созвучный (tính từ) nghĩa là hòaâm, hòathanh.
созвучный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là созву́чный (phiên âm Latinh sozvúčnyj, IPA [sɐzˈvut͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.