созве́здие
giống trungbất động vật
sozvézdije[sɐzˈvʲezʲdʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên созве́здие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
созве́здие nghĩa là chòm sao.
Nghĩa của созве́здие
Danh từ
- Chòm sao; tinh tòa ((cũ)).
Biến cách của созве́здие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | созве́здие | созве́здия |
| Sinh cách кого? чего? | созве́здия | созве́здий |
| Tặng cách кому? чему? | созве́здию | созве́здиям |
| Đối cách кого? что? | созве́здие | созве́здия |
| Công cụ cách кем? чем? | созве́здием | созве́здиями |
| Giới cách о ком? о чём? | созве́здии | созве́здиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
созвездие nghĩa là gì?
созвездие (danh từ) nghĩa là chòm sao.
созвездие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là созве́здие (phiên âm Latinh sozvézdije, IPA [sɐzˈvʲezʲdʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.