созву́чие
Dấu sắc trên созву́чие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
созву́чие nghĩa là sự hòaâm, hòathanh.
Nghĩa của созву́чие
Danh từ
- Sự hòaâm, hòathanh, hòanhịp, ăn nhịp.
Biến cách của созву́чие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | созву́чие | созву́чия |
| Sinh cách кого? чего? | созву́чия | созву́чий |
| Tặng cách кому? чему? | созву́чию | созву́чиям |
| Đối cách кого? что? | созву́чие | созву́чия |
| Công cụ cách кем? чем? | созву́чием | созву́чиями |
| Giới cách о ком? о чём? | созву́чии | созву́чиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
созвучие nghĩa là gì?
созвучие (danh từ) nghĩa là sự hòaâm, hòathanh.
созвучие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là созву́чие (phiên âm Latinh sozvúčije, IPA [sɐzˈvut͡ɕɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.