создава́ться
Dấu sắc trên создава́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
создава́ться nghĩa là xuất hiện, phát sinh, tạo thành, tạo nên.
Nghĩa của создава́ться
Động từ
- возникать Xuất hiện, phát sinh.
- образовываться Tạo thành, tạo nên.
- складываться Sinh ra, có.
- создаётся впечатле́ние, что...có cảm tưởng rằng...
- у меня́ создало́сь впечатле́ние...tôi có cảm tưởng...
Chia động từ создава́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | создаю́сь |
| ты | создаёшься |
| он / она́ / оно́ | создаётся |
| мы | создаёмся |
| вы | создаётесь |
| они́ | создаю́тся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + создаваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | создава́лся |
| Giống cái (она́) | создава́лась |
| Giống trung (оно́) | создава́лось |
| Số nhiều (они́) | создава́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | создава́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | создава́йтесь |
Họ từ của создава́ться
Câu hỏi thường gặp
создаваться nghĩa là gì?
создаваться (động từ) nghĩa là xuất hiện, phát sinh, tạo thành, tạo nên.
создаваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là создава́ться (phiên âm Latinh sozdavátʹsja, IPA [səzdɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.