созда́ние
Dấu sắc trên созда́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
созда́ние nghĩa là sáng tạo, chế tạo.
Nghĩa của созда́ние
Danh từ
- действие [sự] sáng tạo, chế tạo.
- произведение искусства [sự] sáng tạo.
- формирование [sự] sáng lập, thành lập, tổ chức, xây dựng nên, lập.
- создание а́томного ледоко́лаsự chế tạo (sáng tạo, đóng) tàu phá băng nguyên tử
- произведение Tác phẩm, công trình.
- создание ге́нияtác phẩm [của] thiên tài
- существо Sinh vật, tạo vật.
Biến cách của созда́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | созда́ние | созда́ния |
| Sinh cách кого? чего? | созда́ния | созда́ний |
| Tặng cách кому? чему? | созда́нию | созда́ниям |
| Đối cách кого? что? | созда́ние | созда́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | созда́нием | созда́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | созда́нии | созда́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với созда́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
создание nghĩa là gì?
создание (danh từ) nghĩa là sáng tạo, chế tạo.
создание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là созда́ние (phiên âm Latinh sozdánije, IPA [sɐzˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.