TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

созерца́тельный

sozercátelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên созерца́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

созерца́тельный nghĩa là chiêm vọng, thưởng ngoạn, suy niệm, suy tưởng.

Nghĩa của созерца́тельный

Tính từ

  1. Có tính chất chiêm ngưỡng, chiêm vọng, thưởng ngoạn.
  2. склонный к созерцанию [thích] suy niệm, suy tưởng, ngẫm nghĩ.

Biến cách của созерца́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсозерца́тельныйсозерца́тельноесозерца́тельнаясозерца́тельные
Sinh cáchсозерца́тельногосозерца́тельногосозерца́тельнойсозерца́тельных
Tặng cáchсозерца́тельномусозерца́тельномусозерца́тельнойсозерца́тельным
Đối cáchсозерца́тельныйсозерца́тельноесозерца́тельнуюсозерца́тельные
Công cụ cáchсозерца́тельнымсозерца́тельнымсозерца́тельнойсозерца́тельными
Giới cáchсозерца́тельномсозерца́тельномсозерца́тельнойсозерца́тельных
Dạng ngắnсозерца́теленсозерца́тельносозерца́тельнасозерца́тельны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

созерцательный nghĩa là gì?

созерцательный (tính từ) nghĩa là chiêm vọng, thưởng ngoạn, suy niệm, suy tưởng.

созерцательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là созерца́тельный (phiên âm Latinh sozercátelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.