созида́тельный
Dấu sắc trên созида́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
созида́тельный nghĩa là xây dựng.
Nghĩa của созида́тельный
Tính từ
- Có tính chất sáng tạo, xây dựng.
- созидательный трудlao động sáng tạo
Biến cách của созида́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | созида́тельный | созида́тельное | созида́тельная | созида́тельные |
| Sinh cách | созида́тельного | созида́тельного | созида́тельной | созида́тельных |
| Tặng cách | созида́тельному | созида́тельному | созида́тельной | созида́тельным |
| Đối cách | созида́тельный / созида́тельного | созида́тельное | созида́тельную | созида́тельные / созида́тельных |
| Công cụ cách | созида́тельным | созида́тельным | созида́тельной | созида́тельными |
| Giới cách | созида́тельном | созида́тельном | созида́тельной | созида́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của созида́тельный
| So sánh hơn | (по)созида́тельнее |
Câu hỏi thường gặp
созидательный nghĩa là gì?
созидательный (tính từ) nghĩa là xây dựng.
созидательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là созида́тельный (phiên âm Latinh sozidátelʹnyj, IPA [səzʲɪˈdatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.