созида́ние
Dấu sắc trên созида́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
созида́ние nghĩa là sự sáng tạo, sáng tác.
Nghĩa của созида́ние
Danh từ
- Sự sáng tạo, sáng tác, xây dựng.
- па́фос созида́нияcảm hứng sáng tạo (sáng tác)
Biến cách của созида́ние (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | созида́ние |
| Sinh cách кого? чего? | созида́ния |
| Tặng cách кому? чему? | созида́нию |
| Đối cách кого? что? | созида́ние |
| Công cụ cách кем? чем? | созида́нием |
| Giới cách о ком? о чём? | созида́нии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với созида́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
созидание nghĩa là gì?
созидание (danh từ) nghĩa là sự sáng tạo, sáng tác.
созидание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là созида́ние (phiên âm Latinh sozidánije, IPA [səzʲɪˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.