сознава́ть
Dấu sắc trên сознава́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сознава́ть nghĩa là nhận thức, hiếu thấu.
Nghĩa của сознава́ть
Động từ
- Nhận thức, hiếu thấu, hiểu rõ, nhận rõ, nhận thấy, có ý thức.
- сознава́ть свой долгnhận thức được (có ý thức về) bổn phận của mình, hiếu thấu (hiểu rõ, nhận rõ) nghĩa vụ của mình
- сознава́ть свои́ интере́сыnhận thức được (có ý thức về) quyền lợi của mình, hiểu rõ (nhận rõ, thấy rõ) lợi ích của mình
- сознава́ть свою́ оши́бкуnhận thấy (nhận rõ) sai lầm của mình
- сознава́ть опа́сностьthấy rõ nguy hiểm, nhận rõ nguy cơ
- тк. несов.tri giác, nhận thức
- ребёнок уже́ сознаёт окружа́ющееđứa trẻ đã tri giác (nhận thức) được mọi vật chung quanh
- больно́й ничего́ не сознаётngười bệnh hoàn toàn mê man, bệnh nhân bất tỉnh nhân sự, người bệnh không nhận thức được gì cả
Chia động từ сознава́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сознаю́ |
| ты | сознаёшь |
| он / она́ / оно́ | сознаёт |
| мы | сознаём |
| вы | сознаёте |
| они́ | сознаю́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сознавать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сознава́л |
| Giống cái (она́) | сознава́ла |
| Giống trung (оно́) | сознава́ло |
| Số nhiều (они́) | сознава́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сознава́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сознава́йте |
Họ từ của сознава́ть
Câu hỏi thường gặp
сознавать nghĩa là gì?
сознавать (động từ) nghĩa là nhận thức, hiếu thấu.
сознавать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сознава́ть (phiên âm Latinh soznavátʹ, IPA [səznɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.