созрева́ние
Dấu sắc trên созрева́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
созрева́ние nghĩa là sự chín, chín muồi.
Nghĩa của созрева́ние
Danh từ
- Sự chín, chín muồi.
Biến cách của созрева́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | созрева́ние | созрева́ния |
| Sinh cách кого? чего? | созрева́ния | созрева́ний |
| Tặng cách кому? чему? | созрева́нию | созрева́ниям |
| Đối cách кого? что? | созрева́ние | созрева́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | созрева́нием | созрева́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | созрева́нии | созрева́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
созревание nghĩa là gì?
созревание (danh từ) nghĩa là sự chín, chín muồi.
созревание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là созрева́ние (phiên âm Latinh sozrevánije, IPA [səzrʲɪˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.