созы́в
giống đựcbất động vật
sozýv[sɐˈzɨf]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên созы́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
созы́в nghĩa là sự triệu tập, mời.
Nghĩa của созы́в
Danh từ
- Sự triệu tập, mời; (о выборных органах) khóa.
- Верхо́вный Сове́ттре́тьего созы́ва — Xô-viết Tối cao Liên-xô khóa thứ ba
Biến cách của созы́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | созы́в | созы́вы |
| Sinh cách кого? чего? | созы́ва | созы́вов |
| Tặng cách кому? чему? | созы́ву | созы́вам |
| Đối cách кого? что? | созы́в | созы́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | созы́вом | созы́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | созы́ве | созы́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
созыв nghĩa là gì?
созыв (danh từ) nghĩa là sự triệu tập, mời.
созыв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là созы́в (phiên âm Latinh sozýv, IPA [sɐˈzɨf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.