TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соизво́лить

thể hoàn thành
soizvólitʹ[səɪzˈvolʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соизво́лить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соизво́лить nghĩa là hạ cố, đoái thương.

Nghĩa của соизво́лить

Động từ

  1. Hạ cố, đoái thương, rủ lòng, rủ lòng thương.
    • соизво́лить прйти́hạ cố (rủ lòng) đi đến

Chia động từ соизво́лить

NgôiTương lai
ясоизво́лю
тысоизво́лишь
он / она́ / оно́соизво́лит
мысоизво́лим
высоизво́лите
они́соизво́лят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)соизво́лил
Giống cái (она́)соизво́лила
Giống trung (оно́)соизво́лило
Số nhiều (они́)соизво́лили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)соизво́ль
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)соизво́льте

Câu hỏi thường gặp

соизволить nghĩa là gì?

соизволить (động từ) nghĩa là hạ cố, đoái thương.

соизволить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соизво́лить (phiên âm Latinh soizvólitʹ, IPA [səɪzˈvolʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.