соизво́лить
Dấu sắc trên соизво́лить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соизво́лить nghĩa là hạ cố, đoái thương.
Nghĩa của соизво́лить
Động từ
- Hạ cố, đoái thương, rủ lòng, rủ lòng thương.
- соизво́лить прйти́hạ cố (rủ lòng) đi đến
Chia động từ соизво́лить
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | соизво́лю |
| ты | соизво́лишь |
| он / она́ / оно́ | соизво́лит |
| мы | соизво́лим |
| вы | соизво́лите |
| они́ | соизво́лят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | соизво́лил |
| Giống cái (она́) | соизво́лила |
| Giống trung (оно́) | соизво́лило |
| Số nhiều (они́) | соизво́лили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | соизво́ль |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | соизво́льте |
Câu hỏi thường gặp
соизволить nghĩa là gì?
соизволить (động từ) nghĩa là hạ cố, đoái thương.
соизволить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соизво́лить (phiên âm Latinh soizvólitʹ, IPA [səɪzˈvolʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.