TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соизмери́мый

soizmerímyj[səɪzmʲɪˈrʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соизмери́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соизмери́мый nghĩa là thông ước.

Nghĩa của соизмери́мый

Tính từ

  1. Thông ước; (nghĩa bóng) so sánh được.
    • соизмери́мые велечи́ны(toán học) những đại lượng thông ước
    • соизмери́мые поня́тияnhững khái niệm so sánh được

Biến cách của соизмери́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсоизмери́мыйсоизмери́моесоизмери́маясоизмери́мые
Sinh cáchсоизмери́могосоизмери́могосоизмери́мойсоизмери́мых
Tặng cáchсоизмери́момусоизмери́момусоизмери́мойсоизмери́мым
Đối cáchсоизмери́мый / соизмери́могосоизмери́моесоизмери́муюсоизмери́мые / соизмери́мых
Công cụ cáchсоизмери́мымсоизмери́мымсоизмери́мойсоизмери́мыми
Giới cáchсоизмери́момсоизмери́момсоизмери́мойсоизмери́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

соизмеримый nghĩa là gì?

соизмеримый (tính từ) nghĩa là thông ước.

соизмеримый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соизмери́мый (phiên âm Latinh soizmerímyj, IPA [səɪzmʲɪˈrʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.