TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соиска́ние

giống trungbất động vật
soiskánije[səɪˈskanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соиска́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соиска́ние nghĩa là sự tranh, giành.

Nghĩa của соиска́ние

Danh từ

  1. Sự tranh, giành, được.
    • предста́вить че́й-л. трудна соискание Ле́нинское пре́мии — giới thiệu tác phẩm của ai để được xét tặng giải thưởng Lê-nin
    • предста́вить диссерта́цию на соискание учёной сте́пени до́ктора нау́кtrình luận án tiến sĩ, trình luận án để được học vị tiến sĩ

Biến cách của соиска́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?соиска́ниесоиска́ния
Sinh cách кого? чего?соиска́ниясоиска́ний
Tặng cách кому? чему?соиска́ниюсоиска́ниям
Đối cách кого? что?соиска́ниесоиска́ния
Công cụ cách кем? чем?соиска́ниемсоиска́ниями
Giới cách о ком? о чём?соиска́ниисоиска́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

соискание nghĩa là gì?

соискание (danh từ) nghĩa là sự tranh, giành.

соискание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соиска́ние (phiên âm Latinh soiskánije, IPA [səɪˈskanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.