соиска́ние
Dấu sắc trên соиска́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соиска́ние nghĩa là sự tranh, giành.
Nghĩa của соиска́ние
Danh từ
- Sự tranh, giành, được.
- предста́вить че́й-л. трудна соискание Ле́нинское пре́мии — giới thiệu tác phẩm của ai để được xét tặng giải thưởng Lê-nin
- предста́вить диссерта́цию на соискание учёной сте́пени до́ктора нау́кtrình luận án tiến sĩ, trình luận án để được học vị tiến sĩ
Biến cách của соиска́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соиска́ние | соиска́ния |
| Sinh cách кого? чего? | соиска́ния | соиска́ний |
| Tặng cách кому? чему? | соиска́нию | соиска́ниям |
| Đối cách кого? что? | соиска́ние | соиска́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | соиска́нием | соиска́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | соиска́нии | соиска́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
соискание nghĩa là gì?
соискание (danh từ) nghĩa là sự tranh, giành.
соискание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соиска́ние (phiên âm Latinh soiskánije, IPA [səɪˈskanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.