со́йка
giống cáiđộng vật
sójka[ˈsojkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên со́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́йка nghĩa là giẻ cùi.
Nghĩa của со́йка
Danh từ
- [Con, chim] giẻ cùi (Garrulus glandarius).
Biến cách của со́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | со́йка | со́йки |
| Sinh cách кого? чего? | со́йки | со́ек |
| Tặng cách кому? чему? | со́йке | со́йкам |
| Đối cách кого? что? | со́йку | со́ек |
| Công cụ cách кем? чем? | со́йкой | со́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | со́йке | со́йках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сойка nghĩa là gì?
сойка (danh từ) nghĩa là giẻ cùi.
сойка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́йка (phiên âm Latinh sójka, IPA [ˈsojkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.