соковыжима́лка
Dấu sắc trên соковыжима́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соковыжима́лка nghĩa là Cái máy ép nước quả.
Nghĩa của соковыжима́лка
Danh từ
- Cái máy ép nước quả.
Biến cách của соковыжима́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соковыжима́лка | соковыжима́лки |
| Sinh cách кого? чего? | соковыжима́лки | соковыжима́лок |
| Tặng cách кому? чему? | соковыжима́лке | соковыжима́лкам |
| Đối cách кого? что? | соковыжима́лку | соковыжима́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | соковыжима́лкой | соковыжима́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | соковыжима́лке | соковыжима́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
соковыжималка nghĩa là gì?
соковыжималка (danh từ) nghĩa là Cái máy ép nước quả.
соковыжималка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соковыжима́лка (phiên âm Latinh sokovyžimálka, IPA [ˌsokəvɨʐɨˈmaɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.