сок
сок nghĩa là dịch.
Nghĩa của сок
Danh từ
- Dịch; (ратений (cũng)) nhựa; (напиток) nước ép, nước quả ép.
- берёзовый сокnhựa bạch dương, dịch bu-lô
- виногра́дный сокnước nho ép
- выжима́ть все соки из кого́-л.hút máu ai, bóp nặn ai, hút hết tinh lực của ai
- в са́мом, по́лном соку́[đang] tràn đầy nhựa sống, tràn đầy sinh lực
Biến cách của сок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | со́к | со́ки |
| Sinh cách кого? чего? | со́ка | со́ков |
| Tặng cách кому? чему? | со́ку | со́кам |
| Đối cách кого? что? | со́к | со́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | со́ком | со́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | со́ке | со́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сок
Câu ví dụ với сок
- На вкус как яблочный сок. Nó có vị như nước ép táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13515843
- Том пьёт яблочный сок. Tom đang uống nước ép táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3442991
- Пей свой сок. Uống nước ép của bạn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12972997
- Пейте свой сок. Uống nước ép của bạn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12972999
- Я бы хотел фруктового сока. Tôi muốn nước trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3988228
- Они дали ему стакан с апельсиновым соком, заправленным водкой. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5138002
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сок nghĩa là gì?
сок (danh từ) nghĩa là dịch.
сок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сок (phiên âm Latinh sok, IPA [sok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.