TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

со́кол

giống đựcđộng vật
sókol[ˈsokəɫ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên со́кол chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

со́кол nghĩa là con chim ưng, chim bằng, cánh chim bằng.

Nghĩa của со́кол

Danh từ

  1. Con chim ưng (falco).
    • обыкн. мн.соко́лы — (о лётчиках) — [những] con đại bàng oai hùng, phi công dũng mãnh
  2. Chim bằng, cánh chim bằng (thơ ca).
    • гол как соко́лtrần như nhộng

Biến cách của со́кол (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?со́колсо́колы
Sinh cách кого? чего?со́коласо́колов
Tặng cách кому? чему?со́колусо́колам
Đối cách кого? что?со́коласо́колов
Công cụ cách кем? чем?со́коломсо́колами
Giới cách о ком? о чём?со́колесо́колах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của со́кол

Câu hỏi thường gặp

сокол nghĩa là gì?

сокол (danh từ) nghĩa là con chim ưng, chim bằng, cánh chim bằng.

сокол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là со́кол (phiên âm Latinh sókol, IPA [ˈsokəɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.