со́кол
Dấu sắc trên со́кол chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́кол nghĩa là con chim ưng, chim bằng, cánh chim bằng.
Nghĩa của со́кол
Danh từ
- Con chim ưng (falco).
- обыкн. мн.соко́лы — (о лётчиках) — [những] con đại bàng oai hùng, phi công dũng mãnh
- Chim bằng, cánh chim bằng (thơ ca).
- гол как соко́лtrần như nhộng
Biến cách của со́кол (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | со́кол | со́колы |
| Sinh cách кого? чего? | со́кола | со́колов |
| Tặng cách кому? чему? | со́колу | со́колам |
| Đối cách кого? что? | со́кола | со́колов |
| Công cụ cách кем? чем? | со́колом | со́колами |
| Giới cách о ком? о чём? | со́коле | со́колах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của со́кол
Câu hỏi thường gặp
сокол nghĩa là gì?
сокол (danh từ) nghĩa là con chim ưng, chim bằng, cánh chim bằng.
сокол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́кол (phiên âm Latinh sókol, IPA [ˈsokəɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.