TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соколи́ный

sokolínyj[səkɐˈlʲinɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соколи́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соколи́ный nghĩa là Thuộc về chim ưng.

Nghĩa của соколи́ный

Tính từ

  1. Thuộc về chim ưng.
    • соколи́ная охо́та[cuộc] đi săn dùng chim ưng, săn bắt bằng chim ưng
  2. nghĩa bóng гордый, смелый Kiêu hãnh, dũng mãnh, oai hùng.

Biến cách của соколи́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсоколи́ныйсоколи́ноесоколи́наясоколи́ные
Sinh cáchсоколи́ногосоколи́ногосоколи́нойсоколи́ных
Tặng cáchсоколи́номусоколи́номусоколи́нойсоколи́ным
Đối cáchсоколи́ный / соколи́ногосоколи́ноесоколи́нуюсоколи́ные / соколи́ных
Công cụ cáchсоколи́нымсоколи́нымсоколи́нойсоколи́ными
Giới cáchсоколи́номсоколи́номсоколи́нойсоколи́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

соколиный nghĩa là gì?

соколиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về chim ưng.

соколиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соколи́ный (phiên âm Latinh sokolínyj, IPA [səkɐˈlʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.