сократи́мость
Dấu sắc trên сократи́мость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сократи́мость nghĩa là khả ước, giản ước được.
Nghĩa của сократи́мость
Danh từ
- toán học [tính] khả ước, giản ước được, ước lược được.
- sinh lý [tính] co bóp.
Biến cách của сократи́мость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сократи́мость | сократи́мости |
| Sinh cách кого? чего? | сократи́мости | сократи́мостей |
| Tặng cách кому? чему? | сократи́мости | сократи́мостям |
| Đối cách кого? что? | сократи́мость | сократи́мости |
| Công cụ cách кем? чем? | сократи́мостью | сократи́мостями |
| Giới cách о ком? о чём? | сократи́мости | сократи́мостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сократимость nghĩa là gì?
сократимость (danh từ) nghĩa là khả ước, giản ước được.
сократимость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сократи́мость (phiên âm Latinh sokratímostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.