сокраща́ть
Dấu sắc trên сокраща́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сокраща́ть nghĩa là rút ngắn, rút gọn, giản lược, cắt bớt.
Nghĩa của сокраща́ть
Động từ
- укорачивать Rút ngắn, rút gọn. + đối cách
- текст тж. Giản lược, cắt bớt, lược bớt, cắt bỏ. + đối cách
- слово Viết tắt. + đối cách
- сократи́ть путьrút ngắn đường đi
- сократи́ть сро́ки строи́тельстваrút ngắn thời hạn xây dựng
- сократи́ть свою́ речьrút ngắn bài diễn văn của mình
- уменьшать Rút bớt, giảm bớt, tài giảm, cắt giảm, giảm. + đối cách
- сокраща́ть расхо́дыgiảm chi, giảm bớt chi tiêu, rút bớt chi phí
- сокраща́ть шта́т[ы]giảm (tinh giản, giản chính, giảm bớt, rút bớt) biên chế
- khẩu ngữ увольнять Thải, giãn, sa thải. + đối cách
- мат.giản ước, ước lược
Chia động từ сокраща́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сокраща́ю |
| ты | сокраща́ешь |
| он / она́ / оно́ | сокраща́ет |
| мы | сокраща́ем |
| вы | сокраща́ете |
| они́ | сокраща́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сокращать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сокраща́л |
| Giống cái (она́) | сокраща́ла |
| Giống trung (оно́) | сокраща́ло |
| Số nhiều (они́) | сокраща́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сокраща́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сокраща́йте |
Họ từ của сокраща́ть
Câu hỏi thường gặp
сокращать nghĩa là gì?
сокращать (động từ) nghĩa là rút ngắn, rút gọn, giản lược, cắt bớt.
сокращать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сокраща́ть (phiên âm Latinh sokraščátʹ, IPA [səkrɐˈɕːætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.