TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сокраща́ть

thể chưa hoàn thành
sokraščátʹ[səkrɐˈɕːætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сокраща́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сокраща́ть nghĩa là rút ngắn, rút gọn, giản lược, cắt bớt.

Nghĩa của сокраща́ть

Động từ

  1. укорачивать Rút ngắn, rút gọn. + đối cách
  2. текст тж. Giản lược, cắt bớt, lược bớt, cắt bỏ. + đối cách
  3. слово Viết tắt. + đối cách
    • сократи́ть путьrút ngắn đường đi
    • сократи́ть сро́ки строи́тельстваrút ngắn thời hạn xây dựng
    • сократи́ть свою́ речьrút ngắn bài diễn văn của mình
  4. уменьшать Rút bớt, giảm bớt, tài giảm, cắt giảm, giảm. + đối cách
    • сокраща́ть расхо́дыgiảm chi, giảm bớt chi tiêu, rút bớt chi phí
    • сокраща́ть шта́т[ы]giảm (tinh giản, giản chính, giảm bớt, rút bớt) biên chế
  5. khẩu ngữ увольнять Thải, giãn, sa thải. + đối cách
    • мат.giản ước, ước lược

Chia động từ сокраща́ть

NgôiHiện tại
ясокраща́ю
тысокраща́ешь
он / она́ / оно́сокраща́ет
мысокраща́ем
высокраща́ете
они́сокраща́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сокращать.

Quá khứ

Giống đực (он)сокраща́л
Giống cái (она́)сокраща́ла
Giống trung (оно́)сокраща́ло
Số nhiều (они́)сокраща́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сокраща́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сокраща́йте

Họ từ của сокраща́ть

Câu hỏi thường gặp

сокращать nghĩa là gì?

сокращать (động từ) nghĩa là rút ngắn, rút gọn, giản lược, cắt bớt.

сокращать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сокраща́ть (phiên âm Latinh sokraščátʹ, IPA [səkrɐˈɕːætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.