TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сокраща́ться

thể chưa hoàn thành
sokraščátʹsja[səkrɐˈɕːat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сокраща́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сокраща́ться nghĩa là rút ngắn lại, rút gọn lại, giản lược, cắt bớt.

Nghĩa của сокраща́ться

Động từ

  1. делаться короче Rút ngắn lại, rút gọn lại.
  2. о тексте тж. [được, bị] giản lược, cắt bớt, lược bớt.
    • путь сократи́тся на две́сти киломе́тровđường đi sẽ rút ngắn lại hai trăm ki-lô-mét
  3. уменьшаться [bị, được] rút bớt, giảm bớt, giảm xuống, tài giảm, cắt giảm.
    • расхо́ды сокраща́тьсяа́ютсяchi tiêu giảm bớt, chi phí giảm xuống
    • мат.[được, bị] giản ước, ước lược

Chia động từ сокраща́ться

NgôiHiện tại
ясокраща́юсь
тысокраща́ешься
он / она́ / оно́сокраща́ется
мысокраща́емся
высокраща́етесь
они́сокраща́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сокращаться.

Quá khứ

Giống đực (он)сокраща́лся
Giống cái (она́)сокраща́лась
Giống trung (оно́)сокраща́лось
Số nhiều (они́)сокраща́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сокраща́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сокраща́йтесь

Câu hỏi thường gặp

сокращаться nghĩa là gì?

сокращаться (động từ) nghĩa là rút ngắn lại, rút gọn lại, giản lược, cắt bớt.

сокращаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сокраща́ться (phiên âm Latinh sokraščátʹsja, IPA [səkrɐˈɕːat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.