сокраща́ться
Dấu sắc trên сокраща́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сокраща́ться nghĩa là rút ngắn lại, rút gọn lại, giản lược, cắt bớt.
Nghĩa của сокраща́ться
Động từ
- делаться короче Rút ngắn lại, rút gọn lại.
- о тексте тж. [được, bị] giản lược, cắt bớt, lược bớt.
- путь сократи́тся на две́сти киломе́тровđường đi sẽ rút ngắn lại hai trăm ki-lô-mét
- уменьшаться [bị, được] rút bớt, giảm bớt, giảm xuống, tài giảm, cắt giảm.
- расхо́ды сокраща́тьсяа́ютсяchi tiêu giảm bớt, chi phí giảm xuống
- мат.[được, bị] giản ước, ước lược
Chia động từ сокраща́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сокраща́юсь |
| ты | сокраща́ешься |
| он / она́ / оно́ | сокраща́ется |
| мы | сокраща́емся |
| вы | сокраща́етесь |
| они́ | сокраща́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сокращаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сокраща́лся |
| Giống cái (она́) | сокраща́лась |
| Giống trung (оно́) | сокраща́лось |
| Số nhiều (они́) | сокраща́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сокраща́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сокраща́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
сокращаться nghĩa là gì?
сокращаться (động từ) nghĩa là rút ngắn lại, rút gọn lại, giản lược, cắt bớt.
сокращаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сокраща́ться (phiên âm Latinh sokraščátʹsja, IPA [səkrɐˈɕːat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.