сокращённый
sokraščónnyj[səkrɐˈɕːɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
сокращённый nghĩa là rút ngắn.
Nghĩa của сокращённый
Tính từ
- [Được, bị] rút ngắn; (о тексте (cũng)) [được, bị] giản lược, cắt bớt, lược bớt.
- сокращённый рабо́чий деньngày lao động rút ngắn
- сокращённое изда́ниеbản in giản lược, bản in có giản lược (cắt bớt, lược bớt)
- сокращённое изложе́ние[bản, bài] toát yếu, tóm tắt, trình bày giản lược
- об имени и т. п. [được] viết tắt.
- сокращённое сло́воtừ viết tắt
Biến cách của сокращённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сокращённый | сокращённое | сокращённая | сокращённые |
| Sinh cách | сокращённого | сокращённого | сокращённой | сокращённых |
| Tặng cách | сокращённому | сокращённому | сокращённой | сокращённым |
| Đối cách | сокращённый / сокращённого | сокращённое | сокращённую | сокращённые / сокращённых |
| Công cụ cách | сокращённым | сокращённым | сокращённой | сокращёнными |
| Giới cách | сокращённом | сокращённом | сокращённой | сокращённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сокращённый nghĩa là gì?
сокращённый (tính từ) nghĩa là rút ngắn.
сокращённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сокращённый (phiên âm Latinh sokraščónnyj, IPA [səkrɐˈɕːɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.