TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сокращённый

sokraščónnyj[səkrɐˈɕːɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

сокращённый nghĩa là rút ngắn.

Nghĩa của сокращённый

Tính từ

  1. [Được, bị] rút ngắn; (о тексте (cũng)) [được, bị] giản lược, cắt bớt, lược bớt.
    • сокращённый рабо́чий деньngày lao động rút ngắn
    • сокращённое изда́ниеbản in giản lược, bản in có giản lược (cắt bớt, lược bớt)
    • сокращённое изложе́ние[bản, bài] toát yếu, tóm tắt, trình bày giản lược
  2. об имени и т. п. [được] viết tắt.
    • сокращённое сло́воtừ viết tắt

Biến cách của сокращённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсокращённыйсокращённоесокращённаясокращённые
Sinh cáchсокращённогосокращённогосокращённойсокращённых
Tặng cáchсокращённомусокращённомусокращённойсокращённым
Đối cáchсокращённый / сокращённогосокращённоесокращённуюсокращённые / сокращённых
Công cụ cáchсокращённымсокращённымсокращённойсокращёнными
Giới cáchсокращённомсокращённомсокращённойсокращённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сокращённый nghĩa là gì?

сокращённый (tính từ) nghĩa là rút ngắn.

сокращённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сокращённый (phiên âm Latinh sokraščónnyj, IPA [səkrɐˈɕːɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.