sokraščónno[səkrɐˈɕːɵnːə]giọng máy của trình duyệt
сокращённо nghĩa là một cách viết tắt.
Nghĩa của сокращённо
Phó từ
Một cách viết tắt.
Câu hỏi thường gặp
сокращённо nghĩa là gì?
сокращённо (phó từ) nghĩa là một cách viết tắt.
сокращённо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сокращённо (phiên âm Latinh sokraščónno, IPA [səkrɐˈɕːɵnːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.