TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сокрове́нный

sokrovénnyj[səkrɐˈvʲenːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сокрове́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сокрове́нный nghĩa là thầm kín, kín đáo.

Nghĩa của сокрове́нный

Tính từ

  1. Thầm kín, kín đáo, âm thầm, thầm lặng.
    • сокрове́нная мечта́ước mơ thầm kín
    • сокрове́нные мы́слиnhững ý nghĩ thầm kín

Biến cách của сокрове́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсокрове́нныйсокрове́нноесокрове́ннаясокрове́нные
Sinh cáchсокрове́нногосокрове́нногосокрове́ннойсокрове́нных
Tặng cáchсокрове́нномусокрове́нномусокрове́ннойсокрове́нным
Đối cáchсокрове́нный / сокрове́нногосокрове́нноесокрове́ннуюсокрове́нные / сокрове́нных
Công cụ cáchсокрове́ннымсокрове́ннымсокрове́ннойсокрове́нными
Giới cáchсокрове́нномсокрове́нномсокрове́ннойсокрове́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сокрове́нный

So sánh hơn(по)сокрове́ннее

Câu hỏi thường gặp

сокровенный nghĩa là gì?

сокровенный (tính từ) nghĩa là thầm kín, kín đáo.

сокровенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сокрове́нный (phiên âm Latinh sokrovénnyj, IPA [səkrɐˈvʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.