сокро́вище
Dấu sắc trên сокро́вище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сокро́вище nghĩa là báu vật, bảo vật.
Nghĩa của сокро́вище
Danh từ
- Báu vật, bảo vật, châu báu, của báu, của quý; (богатства земных недр и т. п.) tài nguyên, tài sản.
- сокро́вища мирово́й культу́рыbáu vật (bảo vật, kho tàng quý báu) của nền văn hóa thế giới
Biến cách của сокро́вище (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сокро́вище | сокро́вища |
| Sinh cách кого? чего? | сокро́вища | сокро́вищ |
| Tặng cách кому? чему? | сокро́вищу | сокро́вищам |
| Đối cách кого? что? | сокро́вище | сокро́вища |
| Công cụ cách кем? чем? | сокро́вищем | сокро́вищами |
| Giới cách о ком? о чём? | сокро́вище | сокро́вищах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сокро́вище
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với сокро́вище
- Том нашёл сокровище. Tom đã tìm thấy một con heo rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6153952
- Ходят слухи, что там спрятаны сокровища. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7334120
- Говорят, там спрятаны сокровища. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2305099
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сокровище nghĩa là gì?
сокровище (danh từ) nghĩa là báu vật, bảo vật.
сокровище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сокро́вище (phiên âm Latinh sokróvišče, IPA [sɐˈkrovʲɪɕːe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.