TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сокро́вище

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sokróvišče[sɐˈkrovʲɪɕːe] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сокро́вище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сокро́вище nghĩa là báu vật, bảo vật.

Nghĩa của сокро́вище

Danh từ

  1. Báu vật, bảo vật, châu báu, của báu, của quý; (богатства земных недр и т. п.) tài nguyên, tài sản.
    • сокро́вища мирово́й культу́рыbáu vật (bảo vật, kho tàng quý báu) của nền văn hóa thế giới

Biến cách của сокро́вище (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сокро́вищесокро́вища
Sinh cách кого? чего?сокро́вищасокро́вищ
Tặng cách кому? чему?сокро́вищусокро́вищам
Đối cách кого? что?сокро́вищесокро́вища
Công cụ cách кем? чем?сокро́вищемсокро́вищами
Giới cách о ком? о чём?сокро́вищесокро́вищах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сокро́вище

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với сокро́вище

  • Том нашёл сокровище. Tom đã tìm thấy một con heo rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6153952
  • Ходят слухи, что там спрятаны сокровища. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7334120
  • Говорят, там спрятаны сокровища. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2305099

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сокровище nghĩa là gì?

сокровище (danh từ) nghĩa là báu vật, bảo vật.

сокровище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сокро́вище (phiên âm Latinh sokróvišče, IPA [sɐˈkrovʲɪɕːe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.