TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сокро́вищница

giống cáibất động vật
sokróviščnica[sɐˈkrovʲɪɕːnʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сокро́вищница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сокро́вищница nghĩa là kho báu, kho tàng quý báu.

Nghĩa của сокро́вищница

Danh từ

  1. Kho báu, kho tàng quý báu, kho tàng.
    • сокро́вищница челове́ческих зна́нийkho tàng quý báu của kiến thức loài người

Biến cách của сокро́вищница (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сокро́вищницасокро́вищницы
Sinh cách кого? чего?сокро́вищницысокро́вищниц
Tặng cách кому? чему?сокро́вищницесокро́вищницам
Đối cách кого? что?сокро́вищницусокро́вищницы
Công cụ cách кем? чем?сокро́вищницейсокро́вищницами
Giới cách о ком? о чём?сокро́вищницесокро́вищницах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

сокровищница nghĩa là gì?

сокровищница (danh từ) nghĩa là kho báu, kho tàng quý báu.

сокровищница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сокро́вищница (phiên âm Latinh sokróviščnica, IPA [sɐˈkrovʲɪɕːnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.