сокро́вищница
Dấu sắc trên сокро́вищница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сокро́вищница nghĩa là kho báu, kho tàng quý báu.
Nghĩa của сокро́вищница
Danh từ
- Kho báu, kho tàng quý báu, kho tàng.
- сокро́вищница челове́ческих зна́нийkho tàng quý báu của kiến thức loài người
Biến cách của сокро́вищница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сокро́вищница | сокро́вищницы |
| Sinh cách кого? чего? | сокро́вищницы | сокро́вищниц |
| Tặng cách кому? чему? | сокро́вищнице | сокро́вищницам |
| Đối cách кого? что? | сокро́вищницу | сокро́вищницы |
| Công cụ cách кем? чем? | сокро́вищницей | сокро́вищницами |
| Giới cách о ком? о чём? | сокро́вищнице | сокро́вищницах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сокровищница nghĩa là gì?
сокровищница (danh từ) nghĩa là kho báu, kho tàng quý báu.
сокровищница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сокро́вищница (phiên âm Latinh sokróviščnica, IPA [sɐˈkrovʲɪɕːnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.