TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сокруши́тельный

sokrušítelʹnyj[səkrʊˈʂɨtʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сокруши́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сокруши́тельный nghĩa là chí tử, trí mạng.

Nghĩa của сокруши́тельный

Tính từ

  1. Chí tử, trí mạng, chí mạng, làm tiêu diệt, làm tan nát.
    • сокрушительный уда́рđòn chí tử (trí mạng, chí mạng)

Biến cách của сокруши́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсокруши́тельныйсокруши́тельноесокруши́тельнаясокруши́тельные
Sinh cáchсокруши́тельногосокруши́тельногосокруши́тельнойсокруши́тельных
Tặng cáchсокруши́тельномусокруши́тельномусокруши́тельнойсокруши́тельным
Đối cáchсокруши́тельный / сокруши́тельногосокруши́тельноесокруши́тельнуюсокруши́тельные / сокруши́тельных
Công cụ cáchсокруши́тельнымсокруши́тельнымсокруши́тельнойсокруши́тельными
Giới cáchсокруши́тельномсокруши́тельномсокруши́тельнойсокруши́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сокрушительный nghĩa là gì?

сокрушительный (tính từ) nghĩa là chí tử, trí mạng.

сокрушительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сокруши́тельный (phiên âm Latinh sokrušítelʹnyj, IPA [səkrʊˈʂɨtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.