сокруши́тельный
Dấu sắc trên сокруши́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сокруши́тельный nghĩa là chí tử, trí mạng.
Nghĩa của сокруши́тельный
Tính từ
- Chí tử, trí mạng, chí mạng, làm tiêu diệt, làm tan nát.
- сокрушительный уда́рđòn chí tử (trí mạng, chí mạng)
Biến cách của сокруши́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сокруши́тельный | сокруши́тельное | сокруши́тельная | сокруши́тельные |
| Sinh cách | сокруши́тельного | сокруши́тельного | сокруши́тельной | сокруши́тельных |
| Tặng cách | сокруши́тельному | сокруши́тельному | сокруши́тельной | сокруши́тельным |
| Đối cách | сокруши́тельный / сокруши́тельного | сокруши́тельное | сокруши́тельную | сокруши́тельные / сокруши́тельных |
| Công cụ cách | сокруши́тельным | сокруши́тельным | сокруши́тельной | сокруши́тельными |
| Giới cách | сокруши́тельном | сокруши́тельном | сокруши́тельной | сокруши́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сокрушительный nghĩa là gì?
сокрушительный (tính từ) nghĩa là chí tử, trí mạng.
сокрушительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сокруши́тельный (phiên âm Latinh sokrušítelʹnyj, IPA [səkrʊˈʂɨtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.