сокры́тие
giống trungbất động vật
sokrýtije[sɐˈkrɨtʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сокры́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сокры́тие nghĩa là sự che giấu.
Nghĩa của сокры́тие
Danh từ
- Sự che giấu; (краденого, беглеца и т. п.) [sự] oa trữ, chứa chấp.
- сокрытие преступле́нияsự che giấu (chứa chấp) tội phạm
Biến cách của сокры́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сокры́тие | сокры́тия |
| Sinh cách кого? чего? | сокры́тия | сокры́тий |
| Tặng cách кому? чему? | сокры́тию | сокры́тиям |
| Đối cách кого? что? | сокры́тие | сокры́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | сокры́тием | сокры́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | сокры́тии | сокры́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сокры́тие
Câu hỏi thường gặp
сокрытие nghĩa là gì?
сокрытие (danh từ) nghĩa là sự che giấu.
сокрытие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сокры́тие (phiên âm Latinh sokrýtije, IPA [sɐˈkrɨtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.