TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сокрушённо

sokrušónno[səkrʊˈʂonːə] giọng máy của trình duyệt

сокрушённо nghĩa là một cách buồn rầu, rầu rĩ.

Nghĩa của сокрушённо

Phó từ

  1. Một cách buồn rầu, rầu rĩ.

Câu hỏi thường gặp

сокрушённо nghĩa là gì?

сокрушённо (phó từ) nghĩa là một cách buồn rầu, rầu rĩ.

сокрушённо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сокрушённо (phiên âm Latinh sokrušónno, IPA [səkrʊˈʂonːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.