сокрушённый
sokrušónnyj[səkrʊˈʂonːɨj]
giọng máy của trình duyệt
сокрушённый nghĩa là buồn rầu, rầu rĩ.
Nghĩa của сокрушённый
Tính từ
- Buồn rầu, rầu rĩ, buồn phiền, phiền muộn.
Biến cách của сокрушённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сокрушённый | сокрушённое | сокрушённая | сокрушённые |
| Sinh cách | сокрушённого | сокрушённого | сокрушённой | сокрушённых |
| Tặng cách | сокрушённому | сокрушённому | сокрушённой | сокрушённым |
| Đối cách | сокрушённый / сокрушённого | сокрушённое | сокрушённую | сокрушённые / сокрушённых |
| Công cụ cách | сокрушённым | сокрушённым | сокрушённой | сокрушёнными |
| Giới cách | сокрушённом | сокрушённом | сокрушённой | сокрушённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сокрушённый nghĩa là gì?
сокрушённый (tính từ) nghĩa là buồn rầu, rầu rĩ.
сокрушённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сокрушённый (phiên âm Latinh sokrušónnyj, IPA [səkrʊˈʂonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.