TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сокрушённый

sokrušónnyj[səkrʊˈʂonːɨj] giọng máy của trình duyệt

сокрушённый nghĩa là buồn rầu, rầu rĩ.

Nghĩa của сокрушённый

Tính từ

  1. Buồn rầu, rầu rĩ, buồn phiền, phiền muộn.

Biến cách của сокрушённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсокрушённыйсокрушённоесокрушённаясокрушённые
Sinh cáchсокрушённогосокрушённогосокрушённойсокрушённых
Tặng cáchсокрушённомусокрушённомусокрушённойсокрушённым
Đối cáchсокрушённый / сокрушённогосокрушённоесокрушённуюсокрушённые / сокрушённых
Công cụ cáchсокрушённымсокрушённымсокрушённойсокрушёнными
Giới cáchсокрушённомсокрушённомсокрушённойсокрушённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сокрушённый nghĩa là gì?

сокрушённый (tính từ) nghĩa là buồn rầu, rầu rĩ.

сокрушённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сокрушённый (phiên âm Latinh sokrušónnyj, IPA [səkrʊˈʂonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.