TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

солда́т

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
soldát[sɐɫˈdat] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên солда́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

солда́т nghĩa là người lính, bộ đội.

Nghĩa của солда́т

Danh từ

  1. Người lính, bộ đội, binh sĩ, binh lính, quân lính, lính.

Biến cách của солда́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?солда́тсолда́ты
Sinh cách кого? чего?солда́тасолда́т
Tặng cách кому? чему?солда́тусолда́там
Đối cách кого? что?солда́тасолда́т
Công cụ cách кем? чем?солда́томсолда́тами
Giới cách о ком? о чём?солда́тесолда́тах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với солда́т

  • Он не солдат. Anh ấy không phải là một người lính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12622755
  • Том был храбрым солдатом. Tom là một người lính dũng cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4916449
  • Солдаты тоже люди. Lính thì cũng là người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12121313

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

солдат nghĩa là gì?

солдат (danh từ) nghĩa là người lính, bộ đội.

солдат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là солда́т (phiên âm Latinh soldát, IPA [sɐɫˈdat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.