солево́й
Dấu sắc trên солево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
солево́й nghĩa là Thuộc về muối.
Nghĩa của солево́й
Tính từ
- Thuộc về muối.
- солевой раство́рdung dịch muối
Biến cách của солево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | солево́й | солево́е | солева́я | солевы́е |
| Sinh cách | солево́го | солево́го | солево́й | солевы́х |
| Tặng cách | солево́му | солево́му | солево́й | солевы́м |
| Đối cách | солево́й / солево́го | солево́е | солеву́ю | солевы́е / солевы́х |
| Công cụ cách | солевы́м | солевы́м | солево́й | солевы́ми |
| Giới cách | солево́м | солево́м | солево́й | солевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
солевой nghĩa là gì?
солевой (tính từ) nghĩa là Thuộc về muối.
солевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là солево́й (phiên âm Latinh solevój, IPA [səlʲɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.