солда́тик
giống đựcđộng vật
soldátik
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên солда́тик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
солда́тик nghĩa là lính chì.
Nghĩa của солда́тик
Danh từ
- Lính chì.
Biến cách của солда́тик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | солда́тик | солда́тики |
| Sinh cách кого? чего? | солда́тика | солда́тиков |
| Tặng cách кому? чему? | солда́тику | солда́тикам |
| Đối cách кого? что? | солда́тика | солда́тиков |
| Công cụ cách кем? чем? | солда́тиком | солда́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | солда́тике | солда́тиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
солдатик nghĩa là gì?
солдатик (danh từ) nghĩa là lính chì.
солдатик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là солда́тик (phiên âm Latinh soldátik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.