солдафо́н
Dấu sắc trên солдафо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
солдафо́н nghĩa là dân lính tẩy, người lỗ mãng.
Nghĩa của солдафо́н
Danh từ
- Dân lính tẩy, người lỗ mãng.
Biến cách của солдафо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | солдафо́н | солдафо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | солдафо́на | солдафо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | солдафо́ну | солдафо́нам |
| Đối cách кого? что? | солдафо́на | солдафо́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | солдафо́ном | солдафо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | солдафо́не | солдафо́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của солдафо́н
Câu hỏi thường gặp
солдафон nghĩa là gì?
солдафон (danh từ) nghĩa là dân lính tẩy, người lỗ mãng.
солдафон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là солдафо́н (phiên âm Latinh soldafón, IPA [səɫdɐˈfon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.